學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
順藤摸瓜
順藤摸瓜
giản thể:
顺藤摸瓜
shùn
téng
mō
guā
[ㄕㄨㄣˋ ㄊㄥˊ ㄇㄛ ㄍㄨㄚ]
THUẬN ĐẰNG MÒ QUA
1.
nghĩa đen: theo dây leo để lấy được quả dưa
2.
theo dấu vết để lần ra sự việc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
順利
shùnlì
một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
西瓜
xīguā
dưa hấu
一路順風
yīlùshùnfēng
chúc lên đường bình an (thành ngữ)
摸
mō
sờ bằng tay
順序
shùnxù
trình tự
黃瓜
huángguā
dưa chuột
瓜
guā
dưa
順
shùn
tuân theo
逐字解
Từng chữ trong từ
順
thuận
tuân thủ, phục tùng, theo đuổi
藤
đằng
tre, nứa
摸
mò, mạc, mô
vỗ
瓜
qua
trái bầu
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
顺藤摸瓜 nghĩa là gì? · Kaori Dict