例句Câu ví dụ
- 1
我是該隊的領導者。
wǒ shì gāi duì de lǐngdǎozhě。
Tôi là người lãnh đạo đội này
- 2
甚至是不相信天主教的人也把教皇敬為一個象徵性的領導者。
shènzhì shì bù xiāngxìn Tiānzhǔjiào de rén yě bǎ Jiàohuáng jìng wèi yīge xiàngzhēngxìng de lǐngdǎozhě。
Ngay cả những người không tin vào giáo hội Công giáo cũng vẫn tôn thờ giáo hoàng như một lãnh đạo biểu tượng
