學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
領收
領收
giản thể:
领收
lǐng
shōu
[ㄌㄧㄥˇ ㄕㄡ]
LÃNH THU
1.
chấp nhận (một ân huệ)
2.
nhận
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
收
shōu
nhận
收入
shōurù
thu vào
領
lǐng
cổ
收費
shōufèi
thu phí
領導
lǐngdǎo
dẫn dắt
帶領
dàilǐng
dẫn dắt
領先
lǐngxiān
dẫn đầu
本領
běnlǐng
kỹ năng
逐字解
Từng chữ trong từ
領
lãnh
cổ
收
thu
tập hợp, thu hoạch
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
零售
língshòu
bán lẻ
領受
lǐngshòu
chấp nhận
靈壽
Língshòu
huyện Lingshou ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
記憶技巧
Mẹo nhớ
收
THU (收) – thu về: Tay cầm gậy (攵) gạt hai sợi dây quấn (丩) kéo lúa về kho — mùa gặt THU hoạch.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
领收 nghĩa là gì? · Kaori Dict