例句Câu ví dụ
- 1
這些魚肉可以食用。
zhèxiē yúròu kěyǐ shíyòng。
Thịt cá này có thể ăn được
- 2
女人食用水牛肉導致暈厥。
nǚrén shíyòng shuǐniú ròu dǎozhì yūnjué。
Người phụ nữ đã ngất vì ăn thịt trâu nước.
- 3
舊約書中禁止食用貝類等有殼的水生動物。
Jiùyuē shū zhōng jìnzhǐ shíyòng bèilèi děng yǒu ké de shuǐshēng dòngwù。
旧约书中禁止食用贝类等有壳的水生动物。;Kinh Thánh Cựu Ước cấm ăn các loài động vật thủy sinh có vỏ như hàu.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 用DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.
- 食THỰC (食) – ăn: Người (人 nhân) cúi xuống nồi cơm thơm dẻo (良 lương) — bữa ĂN ngon lành, lương THỰC đầy kho.
