- 1.trang trí
- 2.trang hoàng
- 3.để trang trí
Xem 6 nghĩa còn lại
- 4.tô điểm
- 5.che giấu
- 6.che đậy (lỗi lầm)
- 7.viện cớ (để che giấu lỗi lầm)
- 8.đóng vai (trong opera)
- 9.nhập vai

例句Câu ví dụ
- 1
火星上的神殿飾有蓮花。
huǒxīng shàng de shéndiàn shì yǒu liánhuā。
Nhà thờ trên sao Hỏa được trang trí bằng hoa sen
- 2
我賣了房子和家具,連同我的手飾一起才湊了五十萬。
wǒ mài le fángzi hé jiājù, liántóng wǒ de shǒu shì yīqǐ cái còu le wǔshí wàn。
Tôi đã bán nhà và đồ đạc, cùng với những món trang sức của tôi để tích cóp được năm mươi triệu.