學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
首例
首例
shǒu
lì
[ㄕㄡˇ ㄌㄧˋ]
THỦ LỆ
1.
trường hợp đầu tiên
2.
lần đầu tiên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
例如
lìrú
ví dụ; chẳng hạn; như là
例子
lìzi
trường hợp
首先
shǒuxiān
trước tiên
首都
shǒudū
thủ đô
比例
bǐlì
tỷ lệ
首
shǒu
đầu
例外
lìwài
ngoại lệ
舉例
jǔlì
đưa ra ví dụ
逐字解
Từng chữ trong từ
首
thủ, thú
đầu
例
lệ, lề
trước đây
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
手裡
shǒulǐ
trong tay
受理
shòulǐ
tiếp nhận xử lý vụ án
受禮
shòulǐ
nhận quà
壽禮
shòulǐ
quà mừng thọ (cho người lớn tuổi)
收禮
shōulǐ
nhận quà
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
首例 nghĩa là gì? · Kaori Dict