首演
shǒuyǎn
[ㄕㄡˇ ㄧㄢˇ]
THỦ DIỄN
- 1.vai diễn đầu tiên
- 2.buổi diễn đầu tiên
- 3.lần công chiếu đầu tiên

例句Câu ví dụ
- 1
祝今晚首演順利,成功!
zhù jīnwǎn shǒuyǎn shùnlì, chénggōng!
Chúc mừng buổi biểu diễn đầu tiên tối nay thành công
[ㄕㄡˇ ㄧㄢˇ]
THỦ DIỄN

祝今晚首演順利,成功!
zhù jīnwǎn shǒuyǎn shùnlì, chénggōng!
Chúc mừng buổi biểu diễn đầu tiên tối nay thành công