學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
首重
首重
shǒu
zhòng
[ㄕㄡˇ ㄓㄨㄥˋ]
THỦ TRỌNG
1.
nhấn mạnh
2.
chú trọng nhất
3.
xếp hạng đầu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
重要
zhòngyào
quan trọng; đáng kể; chính yếu
重
zhòng
nặng
重點
zhòngdiǎn
điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm
重視
zhòngshì
coi trọng; đánh giá cao
重新
chóngxīn
lại; một lần nữa; tái-
嚴重
yánzhòng
nghiêm trọng
重複
chóngfù
lặp lại
首先
shǒuxiān
trước tiên
逐字解
Từng chữ trong từ
首
thủ, thú
đầu
重
trọng, trùng
nặng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
受眾
shòuzhòng
khán giả mục tiêu
壽終
shòuzhōng
chết già
記憶技巧
Mẹo nhớ
重
TRỌNG (重) – nặng: Gánh hàng nghìn (千) cân đi cả dặm (里) đường làng — NẶNG trĩu vai, trịnh TRỌNG từng bước.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
首重 nghĩa là gì? · Kaori Dict