例句Câu ví dụ
- 1
我在香港。
wǒ zài Xiānggǎng。
Tôi ở Hồng Kông
- 2
我現在在香港。
wǒ xiànzài zài Xiānggǎng。
Tôi đang ở Hồng Kông.
- 3
人們在香港抗議。
rénmen zài Xiānggǎng kàngyì。
Người dân đang biểu tình tại Hồng Kông
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 香HƯƠNG (香) – thơm: Lúa chín (禾) phơi dưới nắng (日) — mùi cơm mới bốc THƠM lừng, HƯƠNG thơm ngào ngạt.
