- 1.người giữ ngựa
- 2.người chăm ngựa
- 3.người chăn ngựa
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.ma cô
- 5.người môi giới

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.