例句Câu ví dụ
- 1
湯姆和瑪麗都有馬尾辮。
Tāngmǔ hé Mǎlì dōu yǒu mǎwěibiàn。
Tom và Mary đều có tóc đuôi sam
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
湯姆和瑪麗都有馬尾辮。
Tāngmǔ hé Mǎlì dōu yǒu mǎwěibiàn。
Tom và Mary đều có tóc đuôi sam