學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
駛往
駛往
giản thể:
驶往
shǐ
wǎng
[ㄕˇ ㄨㄤˇ]
SỬ VÃNG
1.
(xe cộ, thuyền, v.v.) đi đến; hướng đến
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
往
wǎng
đi (một hướng)
往往
wǎngwǎng
thường thường
前往
qiánwǎng
đi đến; tiến về; đi tới
交往
jiāowǎng
giao thiệp (với)
駕駛
jiàshǐ
điều khiển (tàu, máy bay,...)
以往
yǐwǎng
trong quá khứ; trước đây
行駛
xíngshǐ
di chuyển dọc theo lộ trình (của xe cộ, v.v.)
往後
wǎnghòu
từ bây giờ
逐字解
Từng chữ trong từ
駛
sử
chạy
往
vãng
đi, rời đi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
失望
shīwàng
thất vọng
記憶技巧
Mẹo nhớ
往
VÃNG (往) – đi tới/đã qua: Bước chân (彳) hướng về phía vua (王) — ĐI về nơi đó; chuyện đã qua là dĩ VÃNG, lai vãng qua lại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
驶往 nghĩa là gì? · Kaori Dict