- 1.điều khiển (tàu, máy bay,...)
- 2.lái

例句Câu ví dụ
- 1
他駕駛得很穩。
tā jià shǐ de hěn wěn
Anh ấy lái xe rất ổn định
- 2
飛行員駕駛著直升機。
fēi xíng yuán jià shǐ zhe zhí shēng jī
Người lái máy bay điều khiển trực thăng
- 3
他全速駕駛著。
tā quánsù jiàshǐ zhe。
Anh ấy lái xe hết tốc lực