- 1.lừa gạt
- 2.lừa đảo
- 3.lừa dối
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.lên (ngựa, v.v.) bằng cách đưa một chân qua

例句Câu ví dụ
- 1
他被騙子騙了。
tā bèi piàn zi piàn le
Anh ấy bị kẻ lừa đảo lừa
- 2
別騙我!
bié piàn wǒ!
Đừng lừa tôi!
- 3
您被騙了。
nín bèi piàn le。
Bạn đã bị lừa.

他被騙子騙了。
tā bèi piàn zi piàn le
Anh ấy bị kẻ lừa đảo lừa
別騙我!
bié piàn wǒ!
Đừng lừa tôi!
您被騙了。
nín bèi piàn le。
Bạn đã bị lừa.