學華語Kaori Dict

體型

giản thể: 体型

xíng

ㄊㄧˇ ㄒㄧㄥˊ

THỂ HÌNH

TOCFL 5
  1. 1.tầm vóc
  2. 2.loại cơ thể

例句Câu ví dụ

  • 1

    他體型完美。

    tā tǐxíng wánměi。

    Anh ấy có thân hình hoàn hảo

  • 2

    大象的體型比老鼠的體型大好幾倍。

    dàxiàng de tǐxíng bǐ lǎoshǔ de tǐxíng dà hǎojǐ bèi。

    Thân thể voi lớn hơn thân thể chuột vài lần

  • 3

    把它當成友好的建議,但我認為你應該多運動來保持你自己的體型和健康。

    bǎ tā dàngchéng yǒuhǎo de jiànyì, dàn wǒ rènwéi nǐ yīnggāi duō yùndòng lái bǎochí nǐ zìjǐ de tǐxíng hé jiànkāng。

    Hãy coi đây là lời khuyên thân thiện, nhưng tôi cho rằng bạn nên vận động nhiều hơn để duy trì dáng vẻ và sức khỏe của mình

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • HÌNH (型) – khuôn mẫu: Khuôn hình phạt (刑) in xuống đất (土) — đúc ra một KHUÔN, mô HÌNH, kiểu dáng.
  • THỂ (體) – thân thể: Bộ xương (骨) đắp thêm mâm đầy đặn (豊) da thịt — trọn tấm THÂN, cơ THỂ, hình thể.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

體型 nghĩa là gì? · Kaori Dict