學華語Kaori Dict

高個子

giản thể: 高个子

gāozi

ㄍㄠ ㄍㄜˋ ㄗ˙

CAO CÁ TỬ

  1. 1.người cao
  2. 2.(về người) cao

例句Câu ví dụ

  • 1

    我看見你和一個高個子男孩在一起。

    wǒ kànjiàn nǐ hé yīge gāogèzi nánhái zàiyīqǐ。

    Tôi thấy bạn đang cùng một cậu bé cao lớn.

  • 2

    湯姆用懷疑的目光盯著那個高個子男人。

    Tāngmǔ yòng huáiyí de mùguāng dīng zhe nàge gāogèzi nánrén。

    Tom nhìn chăm chăm vào người đàn ông cao to với ánh mắt nghi ngờ。

  • 3

    他睡著的時候,一個高個子的男人鑽空子偷走了他的手機。

    tā shuìzháo de shíhou, yīge gāogèzi de nánrén zuānkòngzi tōu zǒu le tā de shǒujī。

    Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CÁ (個) – cái, chiếc: Người (亻 nhân) chỉ vào từng món trong khung cứng (固 cố) mà đếm: một CÁI, hai cái…
  • TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.
  • CAO (高) – cao: Tòa tháp nhiều tầng, cửa dưới cửa trên chồng lên nhau — càng nhìn càng CAO chót vót.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

高個子 nghĩa là gì? · Kaori Dict