學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鬼畫符
鬼畫符
giản thể:
鬼画符
guǐ
huà
fú
[ㄍㄨㄟˇ ㄏㄨㄚˋ ㄈㄨˊ]
QUỶ HOẠ PHÙ
1.
chữ viết khó đọc
2.
viết nguệch ngoạc
3.
(bóng) lời nói đạo đức giả
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
畫
huà
vẽ; tô tranh
畫家
huàjiā
họa sĩ
圖畫
túhuà
tranh
畫兒
huàr
bức tranh
符合
fúhé
phù hợp với
符號
fúhào
ký hiệu; dấu; biểu tượng
畫面
huàmiàn
cảnh
鬼
guǐ
linh hồn; ma; quỷ
逐字解
Từng chữ trong từ
鬼
quỷ
ma
畫
hoạ, hoạch
vẽ, tranh vẽ, hình vẽ
符
phù, bùa
thẻ căn cước, biểu mẫu, biểu tượng, amulet
記憶技巧
Mẹo nhớ
畫
HỌA (畫) – vẽ: Cây bút (聿) kẻ ranh quanh thửa ruộng (田) trên một nét nền (一) — VẼ nên bức tranh, HỌA sĩ, hội họa.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鬼畫符 nghĩa là gì? · Kaori Dict