學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
魏伯陽
魏伯陽
giản thể:
魏伯阳
Wèi
Bó
yáng
[ㄨㄟˋ ㄅㄛˊ ㄧㄤˊ]
NGUỴ BÁ DƯƠNG
1.
Ngụy Bá Dương (khoảng 100-170), tác giả và nhà giả kim Trung Quốc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
太陽
tàiyang
mặt trời
陽光
yángguāng
ánh nắng
伯伯
bóbo
anh của cha
陽臺
yángtái
ban công
伯母
bómǔ
vợ của anh trai của cha
伯父
bófù
anh của cha
陽性
yángxìng
dương tính
太陽能
tàiyángnéng
năng lượng mặt trời
逐字解
Từng chữ trong từ
魏
nguỵ
quốc Tề
伯
bá, bách
chàng trai lớn
陽
dương
nguyên lý dương, nguyên lý dương trong triết học Trung Quốc
記憶技巧
Mẹo nhớ
伯
BÁ (伯) – bác: Người (亻) tóc bạc trắng (白) — anh cả của cha, BÁC ruột, BÁ phụ đáng kính.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
魏伯阳 nghĩa là gì? · Kaori Dict