- 1.thịt cá
- 2.cá và thịt
- 3.(ví dụ) nạn nhân của áp bức
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(ví dụ) đàn áp tàn nhẫn (tức là đối xử như thịt bị xẻ)

例句Câu ví dụ
- 1
他不喜歡魚肉。
tā bù xǐhuan yúròu。
Anh ấy không thích cá
- 2
我喜歡魚肉勝過牛肉。
wǒ xǐhuan yúròu shèngguò niúròu。
Tôi thích cá hơn là thịt bò
- 3
我對魚肉過敏。
wǒ duì yúròu guòmǐn。
Tôi bị dị ứng với thịt cá
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 肉NHỤC (肉) – thịt: Miếng THỊT treo trong khung (冂 quynh), vân mỡ xen kẽ bên trong — miếng NHỤC tươi ngon.