例句Câu ví dụ
- 1
鮑勃也會開車。
Bào bó yě huì kāichē。
Bob cũng biết lái xe
- 2
鮑勃有太多的書要讀。
Bào bó yǒu tài duō de shū yào dú。
Bob có quá nhiều cuốn sách để đọc.
- 3
鮑勃在他房間里有很多書。
Bào bó zài tā fángjiān lǐ yǒu hěn duō shū。
Bob có rất nhiều sách trong phòng của anh
鮑勃也會開車。
Bào bó yě huì kāichē。
Bob cũng biết lái xe
鮑勃有太多的書要讀。
Bào bó yǒu tài duō de shū yào dú。
Bob có quá nhiều cuốn sách để đọc.
鮑勃在他房間里有很多書。
Bào bó zài tā fángjiān lǐ yǒu hěn duō shū。
Bob có rất nhiều sách trong phòng của anh