學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鴨蛋青
鴨蛋青
giản thể:
鸭蛋青
yā
dàn
qīng
[ㄧㄚ ㄉㄢˋ ㄑㄧㄥ]
ÁP ĐẢN THANH
1.
màu xanh nhạt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
蛋
dàn
trứng
青年
qīngnián
thanh niên
青少年
qīngshàonián
thanh thiếu niên
雞蛋
jīdàn
trứng (gà)
蛋糕
dàngāo
bánh ngọt
青春
qīngchūn
tuổi trẻ
鴨子
yāzi
con vịt
青
qīng
màu xanh lá
逐字解
Từng chữ trong từ
鴨
áp
chim cút
蛋
đản
trứng
青
thanh
than – xanh, trẻ
記憶技巧
Mẹo nhớ
蛋
ĐẢN (蛋) – trứng: Chân con vật (疋) đạp trúng ổ sâu bọ (虫) — lộ ra quả TRỨNG tròn, trứng gà ĐẢN bạch.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鸭蛋青 nghĩa là gì? · Kaori Dict