學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鹹魚翻身
鹹魚翻身
giản thể:
咸鱼翻身
xián
yú
fān
shēn
[ㄒㄧㄢˊ ㄩˊ ㄈㄢ ㄕㄣ]
HÀM NGƯ PHIÊN THÂN
1.
nghĩa đen: cá muối lật mình (thành ngữ)
2.
nghĩa bóng: đổi vận
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
身體
shēntǐ
cơ thể
魚
yú
cá
身邊
shēnbiān
bên cạnh
全身
quánshēn
toàn bộ cơ thể
鹹
xián
được ướp muối
身上
shēnshang
trên cơ thể
身高
shēngāo
chiều cao (của một người)
翻
fān
lật
逐字解
Từng chữ trong từ
鹹
hàm
Mặn, mặn vừng
魚
ngư
cá
翻
phiên
lật ngược, làm đổ, lật úp
身
thân
thân thể
記憶技巧
Mẹo nhớ
身
THÂN (身) – thân thể: Người đứng nghiêng, bụng ưỡn tròn như đang mang bầu — cả tấm THÂN, THÂN thể mình đây.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鹹魚翻身 nghĩa là gì? · Kaori Dict