學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
黏附
黏附
nián
fù
[ㄋㄧㄢˊ ㄈㄨˋ]
NIÊM PHỤ
1.
bám vào
2.
dính vào
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
附近
fùjìn
gần đó; lân cận
附件
fùjiàn
phụ lục (trong tài liệu)
黏
nián
dính; nhầy
附加
fùjiā
bổ sung
附帶
fùdài
bổ sung
附和
fùhè
đồng ý
附屬
fùshǔ
công ty con
附
fù
thêm; đính kèm
逐字解
Từng chữ trong từ
黏
niêm
dính
附
phụ, phò
phụ – dính vào, thêm vào
記憶技巧
Mẹo nhớ
附
PHỤ (附) – bám vào/gần: Trao gửi (付) mình cho gò đất (阝) bên cạnh — nhà PHỤ cận dựa lưng vào đồi, bám sát không rời.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
黏附 nghĩa là gì? · Kaori Dict