例句Câu ví dụ
- 1
你是在黑市上買的它嗎?
nǐ shì zài hēishì shàng mǎi de tā ma?
Anh có mua nó ở chợ đen không
- 2
佳英在黑市上買了幾件東西。
jiā Yīng zài hēishì shàng mǎi le jǐ jiàn dōngxi。
Cát Nhật đã mua vài món đồ ở chợ đen
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 市THỊ (市) – chợ, thành phố: Cột cờ (亠) treo tấm vải (巾 cân) báo phiên chợ họp — kẻ CHỢ người quê, đô THỊ sầm uất.
