例句Câu ví dụ
- 1
黑洞周圍的時間要流逝得慢得多。
hēidòng zhōuwéi de shíjiān yào liúshì de màn de duō。
Thời gian lưu thông chậm hơn nhiều xung quanh lỗ đen
- 2
黑洞存在嗎?
hēidòng cúnzài ma?
Hố đen tồn tại không?
- 3
大多數大星系的中心都有一個超大質量黑洞。
dàduōshù dà xīngxì de zhōngxīn dōu yǒu yīge chāo dà zhìliàng hēidòng。
Tâm điểm của hầu hết các thiên hà lớn là một lỗ đen siêu khối lượng
