學華語Kaori Dict

黑洞

hēidòng

ㄏㄟ ㄉㄨㄥˋ

HẮC ĐỘNG

例句Câu ví dụ

  • 1

    黑洞周圍的時間要流逝得慢得多。

    hēidòng zhōuwéi de shíjiān yào liúshì de màn de duō。

    Thời gian lưu thông chậm hơn nhiều xung quanh lỗ đen

  • 2

    黑洞存在嗎?

    hēidòng cúnzài ma?

    Hố đen tồn tại không?

  • 3

    大多數大星系的中心都有一個超大質量黑洞。

    dàduōshù dà xīngxì de zhōngxīn dōu yǒu yīge chāo dà zhìliàng hēidòng。

    Tâm điểm của hầu hết các thiên hà lớn là một lỗ đen siêu khối lượng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

黑洞 nghĩa là gì? · Kaori Dict