學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
黨徒
黨徒
giản thể:
党徒
dǎng
tú
[ㄉㄤˇ ㄊㄨˊ]
ĐẢNG ĐỒ
1.
thành viên phe phái
2.
tay sai
3.
thành viên băng đảng
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
người thân cận
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
政黨
zhèngdǎng
đảng chính trị
徒弟
túdì
người học việc
歹徒
dǎitú
kẻ ác
黨
dǎng
đảng
徒步
túbù
đi bộ
信徒
xìntú
tín đồ
教徒
jiàotú
môn đồ
徒
tú
đệ tử; học trò; tín đồ
逐字解
Từng chữ trong từ
黨
đảng
đảng phái, nhóm, phe
徒
đồ
học trò
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
當涂
Dāngtú
Dangtu, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
黨徒 nghĩa là gì? · Kaori Dict