字義Nghĩa
một thời kỳ nào đómáy dịch
xiàngHƯỚNG
- 1.biến thể của 向[xiang4]
- 2.phương hướng
- 3.hướng đi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
曏xiàng从前,往昔,从来~日。~来。~无先例。
組詞Từ chứa chữ này
- 嚮導hướng dẫn
- 向上lên
- 向前tiến lên
- 向來luôn luôn (trước đây)
- 嚮往khao khát
- 向著hướng về
- 向心力lực hướng tâm
- 向下xuống
- 向例thông lệ
- 向北về phía bắc
- 方向hướng; phương hướng
- 一向một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây
- 傾向xu hướng
- 轉向đổi hướng
- 內向kín đáo (tính cách)
- 導向được định hướng tới