字義Nghĩa
đường núi hẹpmáy dịch
xiǎnHIỂM
- 1.nguy hiểm
- 2.hiểm trở
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
险 (形声。从阜,佥声。从阜”,与地势有关。本义地势高低悬殊,难以通过) 同本义 险,阻难也。--《说文》 军旅思险。--《礼记·少仪》 毕力平险。--《列子·汤问》 苟有险,余必下推车。--《左传·成公二年》 地险,山川丘陵也。--《易·坎》 险以远。--宋·王安石《游褒禅山记》 常石险远。 又如险瘠(艰险贫瘠);险易(艰险与平坦之地);险戏(艰险) 地势险峻、危险 不登险峰,不识天地的辽阔。--碧野《富春江畔》 巴、蜀道险,秦之迁人皆居蜀。--《史记·项羽本纪》 又如险 险(雞)xiǎn ⒈地势扼要,难于通过~要。~阻。天~。 ⒉地势不平坦~以远,则至者少。 ⒊危,不安全危~。冒~∶~。~症。~境。 ⒋狡诈,狠毒~诈。~恶。~毒。阴~。 ⒌几乎,差一点~遭暗算。~些丧命。 险jiǎn 1.少。 险yán 1.岩岸。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 阝 (phụ) chỉ nghĩa, 佥 [qiān] chỉ âm.
Núi
組詞Từ chứa chữ này
- 险恶nguy hiểm
- 险境tình huống nguy cấp
- 险峻
- 险些suýt
- 险兆điềm xấu
- 险胜thắng sát nút
- 险固
- 险峰đỉnh núi hiểm trở
- 险情nguy hiểm
- 险滩bãi cạn; ghềnh thác; đoạn sông nguy hiểm
- 危险nguy hiểm
- 风险rủi ro; mối nguy
- 保险bảo hiểm
- 冒险mạo hiểm
- 探险thám hiểm
- 惊险nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp