學華語Kaori Dict

一瞬間

giản thể: 一瞬间

shùnjiān

ㄧ ㄕㄨㄣˋ ㄐㄧㄢ

NHẤT THUẤN GIAN

HSK 7-9N

例句Câu ví dụ

  • 1

    她在看到媽媽的一瞬間就大聲喊了起來。

    tā zài kàndào māma de yīshùnjiān jiù dàshēng hǎn le qǐlai。

    Cô ấy vừa nhìn thấy mẹ là lập tức kêu to lên.

  • 2

    從戰爭開始的那一瞬間開始,兩方都是罪惡的。

    cóng zhànzhēng kāishǐ de nà yīshùnjiān kāishǐ, liǎngfāng dōu shì zuìè de。

    Từ khoảnh khắc chiến tranh bắt đầu, cả hai phe đều đáng bị lên án.

  • 3

    “我就算吃得再多也不會發胖。” “你在那一瞬間成了世界眾人的敵人。“

    “ wǒ jiùsuàn chī de zài duō yě bùhuì fāpàng。 ” “ nǐ zài nà yīshùnjiān chéngle shìjiè zhòngrén de dírén。 “

    Tôi dù ăn bao nhiêu cũng sẽ không béo.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHẤT (一) – một: Một nét ngang duy nhất, như một chiếc đũa đặt trên bàn — số MỘT đơn giản nhất đời.
  • GIAN (間) – khoảng giữa: Ánh mặt trời (日 nhật) lọt qua khe cổng (門 môn) — kẽ hở ấy là khoảng GIỮA, căn nhà ba GIAN.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一瞬间 nghĩa là gì? · Kaori Dict