學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
萬能曲尺
萬能曲尺
giản thể:
万能曲尺
wàn
néng
qū
chǐ
[ㄨㄢˋ ㄋㄥˊ ㄑㄩ ㄔˇ]
MẶC NĂNG KHÚC THƯỚC
1.
thước đo góc vạn năng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
能
néng
có thể
可能
kěnéng
có thể (xảy ra)
萬
wàn
mười nghìn
能力
nénglì
năng lực
功能
gōngnéng
chức năng; khả năng
千萬
qiānwàn
mười triệu
才能
cáinéng
tài năng
尺
chǐ
một thước Trung Quốc
逐字解
Từng chữ trong từ
萬
vạn
năm vạn
能
năng
có thể, được phép
曲
khúc
cong
尺
thước, xích, chỉ
đơn vị đo lường Trung Quốc khoảng bằng 'chân'
記憶技巧
Mẹo nhớ
能
NĂNG (能) – có thể: Con gấu — mình thịt (⺼) và bốn vuốt sắc (匕匕) — leo cây, bắt cá, việc gì cũng làm được: tài NĂNG, CÓ THỂ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
万能曲尺 nghĩa là gì? · Kaori Dict