上上之策
shàngshàngzhīcè
[ㄕㄤˋ ㄕㄤˋ ㄓ ㄘㄜˋ]
THƯỢNG THƯỢNG CHI SÁCH
- 1.kế sách tốt nhất
- 2.điều tốt nhất có thể làm trong hoàn cảnh

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.