例句Câu ví dụ
- 1
我整天在農場上工作。
wǒ zhěngtiān zài nóngchǎng shànggōng zuò。
Tôi làm việc trên nông trường cả ngày
- 2
喬治在一個大農場上工作。
Qiáozhì zài yīge dànóngchǎng shànggōng zuò。
George làm việc trên một nông trại lớn
- 3
我們去年夏天在一個農場上工作。
wǒmen qùnián xiàtiān zài yīge nóngchǎng shànggōng zuò。
Chúng tôi đã làm việc trên một nông trại vào mùa hè năm ngoái
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
- 工CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.
