學華語Kaori Dict

上行

shàngxíng

ㄕㄤˋ ㄒㄧㄥˊ

THƯỢNG HÀNH

  1. 1.(tàu) hướng lên (tức là về hướng thủ đô)
  2. 2.(thuyền trên sông) đi ngược dòng
  3. 3.đệ trình (văn kiện) lên cấp trên

例句Câu ví dụ

  • 1

    壁虎能夠在牆上、甚至在天花板上行走。

    bìhǔ nénggòu zài qiáng shàng、 shènzhì zài tiānhuābǎn shàngxíng zǒu。

    Loài thằn lằn có thể đi trên tường, thậm chí là trên trần nhà

  • 2

    你可以想象在月球上行走嗎?

    nǐ kěyǐ xiǎngxiàng zài yuèqiú shàngxíng zǒu ma?

    Bạn có thể hình dung được việc đi bộ trên mặt trăng không

  • 3

    那是人類第一次在月球上行走。

    nàshi rénlèi dìyīcì zài yuèqiú shàngxíng zǒu。

    Đó là lần đầu tiên con người bước chân lên mặt trăng

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
  • HÀNH (行) – đi: Ngã tư đường nhìn từ trên cao, bước chân trái (彳 xích) bước chân phải (亍) — cứ thế mà ĐI, thi HÀNH ngay.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

上行 nghĩa là gì? · Kaori Dict