例句Câu ví dụ
- 1
湯姆為了捕捉兔子而設下陷阱。
Tāngmǔ wèile bǔzhuō tùzi ér shè xiàxiàn jǐng。
Tom đã đặt cái bẫy để bắt thỏ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 下HẠ (下) – dưới: Từ vạch ngang (一) một nét rơi thẳng xuống DƯỚI — hạ xuống thấp.
