學華語Kaori Dict

不合理

ㄅㄨˋ ㄏㄜˊ ㄌㄧˇ

BẤT HỢP LÝ

例句Câu ví dụ

  • 1

    這個價格不合理。

    zhège jiàgé bùhélǐ。

    Giá này là không hợp lý

  • 2

    這段神話聽上去很不合理。

    zhè duàn shénhuà tīngshàngqu hěn bùhélǐ。

    Câu chuyện thần thoại này nghe rất vô lý

  • 3

    很多看似不合理的事,其實仔細想來都是有原因的,只是你一開始沒有想到而已。

    hěn duō kànsì bùhélǐ de shì, qíshí zǐxì xiǎnglái dōu shì yǒu yuányīn de, zhǐshì nǐ yī kāishǐ méiyǒu xiǎngdào éryǐ。

    Rất nhiều điều dường như không hợp lý, nhưng nếu suy nghĩ kỹ thì đều có lý do, chỉ là bạn chưa từng nghĩ đến từ đầu.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
  • HỢP (合) – hợp lại: Chiếc nắp (亼) đậy vừa khít cái miệng hũ (口 khẩu) — khớp nhau hoàn hảo, thật HỢP, HỢP tác.
  • LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不合理 nghĩa là gì? · Kaori Dict