例句Câu ví dụ
- 1
我不願意做。
wǒ bùyuàn Yì zuò。
Tôi không muốn làm
- 2
我孩子不願意聽我的。
wǒ háizi bùyuàn Yì tīng wǒ de。
Tôi con tôi không muốn nghe theo tôi
- 3
湯姆不願意賣他的房子。
Tāngmǔ bùyuàn Yì mài tā de fángzi。
Tom không muốn bán nhà của mình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
