不慌不忙
bùhuāngbùmáng
[ㄅㄨˋ ㄏㄨㄤ ㄅㄨˋ ㄇㄤˊ]
BẤT HOẢNG BẤT MANG
- 1.bình tĩnh và không vội vàng (thành ngữ); điềm tĩnh
- 2.xử lý vấn đề một cách bình tĩnh

例句Câu ví dụ
- 1
我可以不慌不忙吃牛奶面包雞蛋,或者泡飯醬菜。
wǒ kěyǐ bùhuāngbùmáng chī niúnǎi miànbāo jīdàn, huòzhě pàofàn jiàng cài。
Tôi có thể ăn chậm rãi những món như sữa, bánh mì, trứng, hoặc cơm cháo với tương đậu nành
- 2
28 位專家來自新加坡、美國、法國、日本、瑞士和尼泊爾,他們在手術室裡伴隨著柔和的古典音樂,不慌不忙地工作。
2 8 wèi zhuānjiā láizì Xīnjiāpō、 Měiguó、 Fǎguó、 Rìběn、 Ruìshì hé Níbóěr, tāmen zài shǒushùshì lǐ bànsuí zhe róuhé de gǔdiǎnyīnyuè, bùhuāngbùmáng de gōngzuò。
28 chuyên gia đến từ Singapore, Mỹ, Pháp, Nhật Bản, Thụy Sĩ và Nepal đang làm việc không vội vã trong phòng mổ với tiếng nhạc cổ điển nhẹ nhàng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
- 忙MANG (忙) – bận: Trái tim (忄) chạy đến mất (亡) tiêu — bận tối MẶT tối mũi, tim cũng lạc mất, MANG cả việc vào người.