- 1.không hiệu quả
- 2.không có tác dụng

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆腦瓜不靈。
Tāngmǔ nǎoguā bùlíng。
Trí não Tom không nhanh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.