- 1.cho một người, dịp, mục đích cụ thể
- 2.tập trung vào một việc
- 3.đặc biệt
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.chuyên gia
- 5.cụ thể (đối với cái gì đó)
- 6.tập trung
- 7.chuyên về
Cách đọc khác:zhuān — biến thể của 專|专[zhuan1]

例句Câu ví dụ
- 1
咱們來研究專例。
zánmen lái yánjiū zhuān lì。
Hãy cùng nhau nghiên cứu trường hợp đặc biệt