例句Câu ví dụ
- 1
路兩邊種著樹。
lù liǎng biān zhǒng zhe shù
Cây xanh hai bên đường
- 2
兩邊的重量相等。
liǎng biān de zhòng liàng xiāng děng
Cân nặng của hai bên bằng nhau
- 3
兩邊要保持平衡。
liǎng biān yào bǎo chí píng héng
Hai bên cần duy trì sự cân bằng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 兩LƯỠNG (兩) – hai, cả đôi: Hai người (入入) ngồi song song trong một cỗ xe có mui (冖) — CẢ HAI cùng đi, LƯỠNG toàn kỳ mỹ.
- 邊BIÊN (邊) – bên, mép: Con đường (辶 sước) chạy mãi tới rìa đất xa tít (臱) — đến tận MÉP, BIÊN giới, đứng BÊN này nhìn sang.
