中元
Zhōngyuán
[ㄓㄨㄥ ㄩㄢˊ]
TRUNG NGUYÊN
- 1.Lễ Vu Lan vào ngày 15 tháng 7 âm lịch khi cúng bái cho người đã khuất

例句Câu ví dụ
- 1
每年基隆中元祭吸引大量遊客。
měinián Jīlóng Zhōngyuán jì xīyǐn dàliàng yóukè。
Hàng năm, lễ hội Trung Nguyên ở Kí LôN hút được lượng lớn khách du lịch
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 元NGUYÊN (元) – đầu tiên/đồng tiền: Hai (二) nét trên đầu người (儿) — cái ĐẦU là gốc, NGUYÊN thủy; tiêu tiền cũng đếm từng đồng NGUYÊN.