例句Câu ví dụ
- 1
鮭魚在淡水中產卵。
guīyú zài Dànshuǐ zhōngchǎn luǎn。
Cá hồi đẻ trứng trong nước ngọt
- 2
中國有日益壯大的中產階層。
Zhōngguó yǒu rìyì zhuàngdà de zhōngchǎn jiēcéng。
Trung Quốc có tầng lớp trung lưu đang ngày càng phát triển
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 產SẢN (產) – sinh sản: Trên vách đá (厂) khắc hoa văn (文), dưới chân cỏ mọc sinh sôi (生) — SINH ra của cải, SẢN xuất, tài sản.
