例句Câu ví dụ
- 1
瑞士是一個中立的國家。
Ruìshì shì yīge zhōnglì de guójiā。
Thụy Sĩ là một quốc gia trung lập.
- 2
人不要怕窮,要窮中立志.
rén bùyào pà qióng, yào qióng zhōnglì zhì .
Người không nên sợ nghèo, mà phải có chí hướng trong cảnh nghèo
- 3
中立有時候是將自己至於眾矢之的。
zhōnglì yǒushíhou shì jiāng zìjǐ zhìyú zhòngshǐzhīdì。
Trung lập đôi khi là tự đặt mình vào tình thế bị mọi người chỉ trích.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 立LẬP (立) – đứng: Người dang hai chân (丷) đứng vững trên mặt đất (一), đầu đội trời (亠) — ĐỨNG thẳng, tự LẬP.
