學華語Kaori Dict

為的是

giản thể: 为的是

wèideshì

ㄨㄟˋ ㄉㄜ˙ ㄕˋ

VỊ ĐÍCH THỊ

  1. 1.
  2. 2.nhằm mục đích

例句Câu ví dụ

  • 1

    他努力學習,為的是能夠考上大學。

    tā nǔlì xuéxí, wèideshì nénggòu kǎoshàng dàxué。

    Anh ấy học tập chăm chỉ để có thể vào đại học.

  • 2

    在一個下雨的早晨,他很早出門為的是及時到學校。

    zài yīge xiàyǔ de zǎochén, tā hěn zǎo chūmén wèideshì jíshí dào xuéxiào。

    Trên một buổi sáng mưa, anh ấy ra khỏi nhà rất sớm để kịp đến trường

  • 3

    我匆匆忙忙,為的是能趕上第一班火車。

    wǒ cōngcōng máng máng, wèideshì néng gǎnshàng dìyī bān huǒchē。

    Tôi vội vã để kịp赶上第一班火车

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THỊ (是) – là, đúng: Mặt trời (日 nhật) soi thẳng xuống bàn chân (疋) đang bước — dưới ánh sáng mọi thứ ĐÚNG LÀ như nó vốn có.
  • VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.
  • ĐÍCH (的) – của, trợ từ: Cây thìa (勺 chước) chấm mực trắng (白 bạch) vẽ hồng tâm — bắn trúng ĐÍCH thì bia là 'của' mình.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

为的是 nghĩa là gì? · Kaori Dict