學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
主幹網絡
主幹網絡
giản thể:
主干网络
zhǔ
gàn
wǎng
luò
[ㄓㄨˇ ㄍㄢˋ ㄨㄤˇ ㄌㄨㄛˋ]
CHỦ CAN VÕNG LẠC
1.
mạng lõi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
乾淨
gānjìng
sạch
上網
shàngwǎng
lên mạng
乾
gān
khô
主要
zhǔyào
chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu
網站
wǎngzhàn
trang web
網友
wǎngyǒu
bạn online
網球
wǎngqiú
quần vợt
主人
zhǔrén
chủ
逐字解
Từng chữ trong từ
主
chủ, chúa
chủ nhân, chủ nhân chính
幹
cán
cành cây, thân cây hoặc thân người
網
võng
bộ, lưới, mạng
絡
lạc, rạc
bắt vào, quấn quanh
記憶技巧
Mẹo nhớ
主
CHỦ (主) – chủ: Ngọn lửa nhỏ (丶 chủ) cháy trên cây đèn vững như vua (王 vương) — người giữ lửa trong nhà là CHỦ nhà.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
主干网络 nghĩa là gì? · Kaori Dict