乒乓球
pīngpāngqiú
[ㄆㄧㄥ ㄆㄤ ㄑㄧㄡˊ]
BINH BÀNG CẦU
HSK 7-9TOCFL 4N

例句Câu ví dụ
- 1
我們隊是這次乒乓球比賽得標的熱門隊。
wǒmen duì shì zhè cì pīngpāngqiú bǐsài débiāo de rèmén duì。
Đội chúng tôi là đội được xếp hạng cao trong giải bóng chuyền này.
- 2
中國乒乓球隊進行了一個月的封閉式冬訓。
Zhōngguó pīngpāngqiú duì jìnxíng le yīge yuè de fēngbì shì dōng xùn。
Đội tuyển bóng bàn Trung Quốc đã tập luyện đóng cửa trong một tháng vào mùa đông
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 球CẦU (球) – quả bóng: Viên ngọc (王) ai cũng mong cầu (求 cầu) được nắm — mài tròn thành quả BÓNG, sân banh gọi là túc CẦU.