例句Câu ví dụ
- 1
他賦予價值。
tā fùyǔ jiàzhí。
Anh ấy trao giá trị
- 2
賦予自己價值。
fùyǔ zìjǐ jiàzhí。
Gán cho bản thân giá trị.
- 3
每個人都值得被給予第二次機會。
měigerén dōu zhíde bèi jǐyǔ dìèrcì jīhuì。
Mỗi người đều xứng đáng được một cơ hội thứ hai
他賦予價值。
tā fùyǔ jiàzhí。
Anh ấy trao giá trị
賦予自己價值。
fùyǔ zìjǐ jiàzhí。
Gán cho bản thân giá trị.
每個人都值得被給予第二次機會。
měigerén dōu zhíde bèi jǐyǔ dìèrcì jīhuì。
Mỗi người đều xứng đáng được một cơ hội thứ hai