學華語Kaori Dict

ㄩˊ

  1. 1.(cổ) tôi
  2. 2.tớ

Cách đọc khác:chưa có nghĩa

例句Câu ví dụ

  • 1

    他賦予價值。

    tā fùyǔ jiàzhí。

    Anh ấy trao giá trị

  • 2

    賦予自己價值。

    fùyǔ zìjǐ jiàzhí。

    Gán cho bản thân giá trị.

  • 3

    每個人都值得被給予第二次機會。

    měigerén dōu zhíde bèi jǐyǔ dìèrcì jīhuì。

    Mỗi người đều xứng đáng được một cơ hội thứ hai

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

予 nghĩa là gì? · Kaori Dict