學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
爭鋒吃醋
爭鋒吃醋
giản thể:
争锋吃醋
zhēng
fēng
chī
cù
[ㄓㄥ ㄈㄥ ㄔ ㄘㄨˋ]
TRANH PHONG CẬT THỐ
1.
biến thể của 爭風吃醋
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
吃
chī
ăn; tiêu thụ
吃飯
chīfàn
dùng bữa
小吃
xiǎochī
đồ ăn vặt
爭
zhēng
cố gắng giành
好吃
hǎochī
ngon; ngon miệng
戰爭
zhànzhēng
chiến tranh; xung đột
爭取
zhēngqǔ
đấu tranh giành
爭論
zhēnglùn
tranh luận
逐字解
Từng chữ trong từ
爭
tranh
tranh luận
鋒
phong
đầu gậy, đầu nhọn
吃
cật, khật, khiết, khịt
ăn
醋
thố
giấm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
爭風吃醋
zhēngfēngchīcù
ganh đua vì tình cảm của một người đàn ông hoặc phụ nữ
記憶技巧
Mẹo nhớ
吃
CẬT (吃) – ăn: Cái miệng (口 khẩu) của kẻ ăn xin (乞 khất) — đói quá nên vồ lấy mà ĂN, chất vấn cái bụng CẬT lực.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
争锋吃醋 nghĩa là gì? · Kaori Dict