- 1.(chính trị, kinh tế, v.v.) công việc
- 2.công tác
- 3.giao dịch (trong cơ sở dữ liệu máy tính)

例句Câu ví dụ
- 1
你最好不要插手別人的事務。
nǐ zuìhǎo bùyào chāshǒu biéren de shìwù。
Anh最好不要 can thiệp vào việc của người khác
- 2
他無權乾涉我們的家庭事務。
tā wúquán gānshè wǒmen de jiātíng shìwù。
Anh ấy không có quyền can thiệp vào chuyện gia đình chúng tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 事SỰ (事) – việc: Bàn tay (彐) cầm cây bút dọc ghi lại lời (口) — ghi chép công VIỆC, mọi SỰ rõ ràng.