學華語Kaori Dict

雲計算

giản thể: 云计算

yúnsuàn

ㄩㄣˊ ㄐㄧˋ ㄙㄨㄢˋ

VÂN KẾ TOÁN

  1. 1.điện toán đám mây

例句Câu ví dụ

  • 1

    雲計算提供了處理數據的能源,是數據世界的物理規則。

    yúnjìsuàn tígōng le chǔlǐ shùjù de néngyuán, shì shùjù shìjiè de wùlǐ guīzé。

    Tính toán đám mây cung cấp năng lượng để xử lý dữ liệu, là quy tắc vật lý của thế giới dữ liệu

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TOÁN (算) – tính: Hai tay nâng bàn tính bằng tre (⺮ trúc) gảy lách cách — TÍNH toán từng con số, làm TOÁN.
  • KẾ (計) – tính toán: Lời nói (言) đếm đến mười (十) — tính đi tính lại, KẾ toán, bày mưu KẾ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

云计算 nghĩa là gì? · Kaori Dict